Nhóm Cải thiện chất lượng và Sức khỏe cộng đồng của Liên minh đã hoàn thành cuộc kiểm toán Bộ thông tin dữ liệu về hiệu quả chăm sóc sức khỏe (HEDIS) cho Năm đo lường 2022 (MY2022).
Báo cáo HEDIS hiện đã có! Để có được một bản sao về hiệu suất của trang web của bạn, vui lòng gửi email QI@ccah-alliance.org với dòng tiêu đề “Báo cáo HEDIS”.
Quận Merced
Quận Merced cho thấy có sự gia tăng nhẹ trong các Chuyến thăm trẻ em khỏe mạnh và Chuyến thăm chăm sóc trẻ em và thanh thiếu niên khỏe mạnh. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều việc phải làm trong các lĩnh vực này để đạt được mục tiêu Mức hiệu suất tối thiểu (MPL). Nhìn chung, tỷ lệ nhà cung cấp dịch vụ tại Merced cho thấy tám biện pháp hiệu suất thấp hơn MPL của NCQA, sáu trong số đó nằm trong các biện pháp thuộc Lĩnh vực trẻ em.
Quận Monterey và Santa Cruz
Kết quả HEDIS tại các quận Monterey và Santa Cruz đã chứng minh hiệu suất vượt trội. Trên thực tế, tất cả các biện pháp được thực hiện theo MPL của NCQA đều được cải thiện so với năm trước. Đây là một thành tựu đáng chú ý và xứng đáng được khen ngợi. Không có MPL nào được quan sát, một dấu hiệu chung cho thấy các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại Monterey và Santa Cruz đang cung cấp đủ dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho các thành viên của Liên minh, như DHCS công nhận.
Biện pháp HEDIS MY2023
Để biết danh sách các Biện pháp HEDIS của NCQA cho năm 2023, vui lòng xem bên dưới.
| # | Biện pháp yêu cầu của MCP | Đo lường từ viết tắt | Người quản lý đo lường | Loại biện pháp Phương pháp | Được giữ tại MPL |
| Các biện pháp về lĩnh vực sức khỏe hành vi | |||||
| 1 | Theo dõi sau khi thăm khám ED cho bệnh tâm thần – 30 ngày | FUM | NCQA | Hành chính | Đúng |
| 2 | Theo dõi sau khi thăm khám ED để điều trị lạm dụng chất gây nghiện – 30 ngày | FUA | NCQA | Hành chính | Đúng |
| Các biện pháp về lĩnh vực sức khỏe trẻ em | |||||
| 3 | Các chuyến thăm chăm sóc sức khỏe trẻ em và thanh thiếu niên | WCV | NCQA | Hành chính | Đúng |
| 4 | Tình trạng tiêm chủng của trẻ em – Kết hợp 10 | CIS-10 | NCQA | Hỗn hợp/Quản trị | Đúng |
| 5 | Kiểm tra phát triển trong ba năm đầu đời | PHÁT TRIỂN | CMS | Hành chính | Đúng |
| 6 | Tiêm chủng cho thanh thiếu niên – Kết hợp 2 | IMA-2 | NCQA | Hỗn hợp/Quản trị | Đúng |
| 7 | Sàng lọc chì ở trẻ em | LSC | NCQA | Hỗn hợp/Quản trị | Đúng |
| 8 | Florua tại chỗ cho trẻ em | TFL-CH | Không đảm bảo chất lượng | Hành chính | Đúng |
| 9 | Khám sức khỏe trẻ em trong 30 tháng đầu đời – 0 đến 15 tháng – Sáu lần khám sức khỏe trẻ em trở lên | W30-6+ | NCQA | Hành chính | Đúng |
| 10 | Khám sức khỏe trẻ em trong 30 tháng đầu đời – 15 đến 30 tháng – Hai hoặc nhiều lần khám sức khỏe trẻ em | W30-2+ | NCQA | Hành chính | Đúng |
| Các biện pháp quản lý bệnh mãn tính | |||||
| 11 | Tỷ lệ thuốc điều trị hen suyễn | AMR | NCQA | Hành chính | Đúng |
| 12 | Kiểm soát huyết áp cao | CBP | NCQA | Hỗn hợp/Quản trị | Đúng |
| 13 | Kiểm soát Hemoglobin A1c cho Bệnh nhân Đái tháo đường – Kiểm soát HbA1c Kém (> 9%) | HBD | NCQA | Hỗn hợp/Quản trị | Đúng |
| Các biện pháp về lĩnh vực sức khỏe sinh sản | |||||
| 14 | Sàng lọc Chlamydia ở phụ nữ | CHL | NCQA | Hành chính | Đúng |
| 15 | Chăm sóc trước và sau sinh: Chăm sóc sau sinh | PPC-Pst | NCQA | Hỗn hợp/Quản trị | Đúng |
| 16 | Chăm sóc trước và sau sinh: Tính kịp thời của việc chăm sóc trước khi sinh | PPC-Trước | NCQA | Hỗn hợp/Quản trị | Đúng |
| Các biện pháp phòng ngừa ung thư | |||||
| 17 | Sàng lọc ung thư vú | BCS-E | NCQA | Hành chính | Đúng |
| 18 | Sàng lọc ung thư cổ tử cung | CCS | NCQA | Hỗn hợp/Quản trị | Đúng |